Xuất xứ:

Việt Nam

Công dụng:

Đơn trị hay kết hợp với các nhóm thuốc chống tăng huyết áp khác để điều trị tăng huyết áp

Hàm lượng:

Mỗi viên nang chứa amlodipin 5 mg.

(Dưới dạng amlodipin besylat)

Liều dùng:

Người lớn:
Liều khởi đầu thông thường: 2,5 - 5 mg x 1 lần/ngày.
Người già và những người gầy yếu nên dùng liều khởi đầu 2,5 mg x 1 lần/ngày.
Liều dùng tiếp theo nên điều chỉnh tùy thuộc vào đáp ứng huyết áp và sự dung nạp của bệnh nhân, thường không quá 10 mg x 1 lần/ngày.
Liều duy trì thông thường ở người lớn: 5 - 10 mg x 1 lần/ngày.
Trẻ em từ 6 tuổi trở lên:
Liều thường dùng: 2,5 - 5 mg x 1 lần/ngày.

Tác dụng phụ:

Phù cổ chân, đỏ bừng, đau đầu, ban da và mệt mỏi.
Ít gặp:
Loạn nhịp tim (bao gồm nhanh tâm thất và rung tâm nhĩ), nhịp tim chậm, đau ngực, hạ huyết áp, thiếu máu cục bộ ngoại vi, ngất, tim nhanh, choáng váng tư thế, hạ huyết áp thế đứng, viêm mạch.
Giảm cảm giác, bệnh thần kinh ngoại vi, dị cảm, run, chóng mặt.
Biếng ăn, táo bón, khó tiêu, khó nuốt, tiêu chảy, đầy hơi, viêm tụy, nôn ói, tăng sản nướu răng.
Phản ứng quá mẫn, suy nhược, đau lưng, chứng nóng bừng , khó chịu, đau, rét run, tăng hoặc giảm cân.
Đau khớp, vọp bẻ, đau cơ.
Rối loạn chức năng sinh dục (nam và nữ), mất ngủ, hốt hoảng, trầm cảm, dị mộng, lo lắng, mất nhân cách.
Khó thở, chảy máu cam.
Phù mạch, hồng ban đa dạng, ngứa, phát ban, ban đỏ, ban sần.
Loạn thị giác, viêm màng kết, chứng nhìn đôi, đau mắt, ù tai.
Tiểu thường xuyên, tiểu không kiểm soát, tiểu đêm.
Khô miệng, tăng tiết mồ hôi.
Tăng đường huyết, khát nước.
Giảm bạch cầu, ban xuất huyết, giảm tiểu cầu.
Khác:
Nhồi máu cơ tim và đau thắt ngực.

Chống chỉ định:

Quá mẫn với amlodipin, thuốc đối kháng calci hay với bất cứ thành phần nào của thuốc.